Từ Điển Tra Cứu Thảo Dược – Cây Thuốc
Giới Thiệu Sách
Từ Điển Tra Cứu Dược Liệu – Cây Thuốc cung cấp các thông tin về các loại thảo dược – cây thuốc giúp bạn biết các chức năng và công dụng của mỗi loại cây. Bạn có thể tìm đọc về các loại thảo dược để có thêm những kiến thức sâu sắc. Những thông tin trên chỉ mang tính chất tìm hiểu, mở rộng kiến thức, và không hề cung cấp bất kì lời khuyên về y tế, điều trị cũng như chẩn đoán. Hãy luôn nhớ tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc các chuyên gia trước khi bắt đầu, dừng hay thay đổi phương pháp điều trị, chăm sóc sức khỏe.
Danh Sách Chương (514 chương)
7
A ngùy
10
Ashwagandha
11
Ashitaba
13
Ambrette
14
Algin
16
Amaranth
17
Andiroba
18
Abuta
19
Acai
21
Alpha-GPC
22
Aletris
24
Ackee
28
Atiso
29
Agar
31
Bèo tấm
32
Biotin
34
Ba kích
35
Bình vôi
36
Ba đậu
37
Bồ đào
38
Black bryony
39
Bạc hà lục
40
Bạch đàn
41
Bạc hà băng
44
Bưởi chùm
45
Butterbur
48
Bovine
50
Bầu nâu
51
Baobab
52
Bán chỉ liên
54
Beta-Alanine
55
Beano®
56
Black alder
57
Buckthorn
59
Bethroot
60
Boron
61
Balsam Peru
62
Barberry
63
Bồ công anh
64
Bạc hà mèo
66
Bạch truật
68
Cây tần bì
69
Cỏ sắt
70
Cốt khí củ
71
Cây sen
73
Cúc cao su
75
Chà là
77
Cup plant
78
Củ dền
81
Coolwort
84
Cây mận gai
86
Cây de vàng
87
Chrysin
88
Cám gạo
89
Cỏ sừng dê
90
Corydalis
92
Carnosine
93
Collagen
94
Củ hồi
95
Cascara
97
Cà độc dược
98
Cải trời
99
Cỏ lúa mì
100
Cỏ xạ hương
101
Củ maca
102
Cỏ ba lá đỏ
103
Calendula
104
Choline
105
Chlorella
106
Codonopsis
108
Chanca Piedra
109
Cây phỉ
110
Cây bách xù
111
Cỏ đuôi ngựa
112
Cây chàm
113
Cây bài hương
114
Củ cải ngựa
115
Cây dẻ ngựa
116
Cây thánh
117
Cây cam tùng
118
Cây long não
120
Cây lan hài
121
Cây bạch đầu ông
122
Cây bạch chỉ
124
Cây ô rô đất
125
Cây dương đề
126
Cây dầu giun
127
Cây cúc dại
129
Cây so đo tím
131
Cây cà rốt dại
132
Cây lá thang
133
Cây riềng
135
Cỏ hương bài
136
Cam hương
137
Cây bồ đề
138
Cây bụp giấm
139
Cây cơm cháy
140
Cây mắt búp bê
142
Cây dứa Mỹ
143
Cây keo
144
Casein peptides
145
Cây mần tưới
146
Cây bạch hoa
147
Canada Balsam
148
Cau
149
Cassie Absolute
150
Carrageenan
152
Cohosh xanh
153
Cây dưa đắng
155
Cây lâu đẩu
156
Clivers
157
Cây xô thơm
158
Cúc hoàng anh
159
Canhkina vàng
160
Clenbuterol
161
Cau
162
Carnitine
163
Carlina
164
Caraway
165
Calumba
166
Capsicum
167
Cần tây
168
Centaury
169
Chaparral
170
Chondroitin
171
Crôm
172
Coenzyme Q10
173
Cà phê
174
Côla
175
Creatine
176
Conduragon
178
Cây kim ngân
179
Cám mì
180
Cao lanh
181
Cúc la mã
182
Cỏ linh lăng
183
Cây trâm
184
Cây hành biển
185
Ca cao
186
Chùm ngây
187
Cây lưu ly
188
Cẩm tú cầu
189
Cải xoăn
190
Cam thảo
191
Cây sầu đâu
192
Dành dành
193
Diacylglycerol
194
Devil’s club
195
Diiodothyronine
196
Diindolylmethane
198
Dầu cá
199
Dây thìa canh
200
Dầu hướng dương
201
Dầu lạc
203
Dâu Lingon
204
Dầu Krill
205
Dầu thông
206
Dogwood Mỹ
207
Dầu gan cá tuyết
208
Dầu hoa anh thảo
209
DHEA
210
Dill
211
Dong – Quai
212
Dương hồi hương
213
Dầu đại phong tử
214
Dưa leo
215
Dầu cá
216
Dầu hồng hoa
217
Ergot
218
Eyebright
219
Eucalyptus
220
Echinacea
221
Elderberry
222
Ephedra
225
Gỗ guaiac
226
Gravel root
227
Globemallow
228
Golden ragwort
230
Gamma oryzanol
231
Galbanum
233
Glucomannan
234
Glutathione
235
Ghi trắng
236
Gân cốt thảo tím
237
Garcinia
238
Glycin
239
Glucosamin
240
Gừng
241
Glutamine
242
Gỗ nút chai
243
Giảo cổ lam
244
Giấm táo
245
Hoa bia
246
Hoodia
248
Hedge hyssop
249
Hedge mustard
250
Huyết kiệt
253
Hoàng dương
254
Hồ đằng bốn cánh
256
Hương nhu
257
Histidine
258
Hắc mai biển
259
Hạt cola
260
Hoa cơm cháy
261
Hoàng liên ô rô
262
Hạt mơ
263
Hồng môn
264
Hồng trà Nam Phi
265
Hoa nhuộm
267
Hạnh nhân đắng
268
Hợp hoan
269
Hạt điều
270
Hạt dẻ Mỹ
272
Hạt thầu dầu
273
Hạt thìa là
274
Hoa long đởm
275
Húng quế là gì?
276
Hoắc hương
277
Hạt tiêu đen
278
Hắc mai
279
Hoàng liên
280
Hoa chuông
281
Hà thủ ô
282
Huyền sâm
283
Hoa ban
285
Hoa cúc trắng
286
Hoa anh túc
287
Hoàng kỳ
288
Hoa quỳnh
289
Hà thủ ô đỏ
290
Hồ lô ba
291
Iboga
292
Idebenone
293
Immortelle
294
Ipriflavone
295
Inulin
296
Inositol
297
Jojoba
298
Kim đồng vàng
299
Kefir
300
Kratom
301
Kế sữa
302
Kỳ nham
303
Kava Kava
304
Keo Senegal
306
Kaopectate®
307
Khoai mỡ
308
Kế thiêng
309
Khổ qua
310
Khoản đông hoa
311
Kim sa
312
Kinh giới cay
313
Loa kèn martagon
314
Lungmoss
315
Lipase
316
Lưu ly
317
Liên kiều
318
Lan hoàng thảo
319
Lemon verbena
320
L-tryptophan
321
Larch Turpentine
322
Lý chua đen
323
Lô hội
324
Lạc tiên
325
Lecithin
326
Lác u du có đốt
328
Long nha thảo
329
Lê lư
331
L-arginine
332
Lam cận
333
Lanh
334
La hán quả
335
Mexican scammony
338
Marsh tea
339
Mao địa hoàng
340
Mã đề đen
341
Melanotan-II
342
Mộc lan
343
Móng mèo
344
Men gạo đỏ
346
Marshmallow
347
Methionine
348
Mật ong Manuka
350
Mướp đắng
352
Mật nhân
354
Mã tiền
355
Nhài hai màu
356
Nấm hầu thủ
357
Nụ vàng
358
Nghệ Java
359
Nghệ tây
360
Nhàu
361
Ngải đằng
362
Nghệ
363
Nấm hương
364
Ngải cứu
366
Nhung hươu
367
Nữ lang
368
Nấm agaricus
369
Nấm aga
370
Nước dừa
371
Nha đam (Lô hội)
372
Nguyệt quế
373
Nấm men bia
374
Nhũ hương
375
Nam việt quất
376
Ngọc trâm hoa
377
Ngò
378
Ngò tây Piert
379
Nấm linh chi
380
Osha
382
Omega 6
383
Oải hương
384
Phi yến
385
Polydextrose
386
Pectin
387
Phúc bồn tử đỏ
388
Pycnogenol
389
Policosanol
390
Pyruvate
391
Phenylalanine
392
Pregnenolone
394
Phenibut
395
Phan tả diệp
396
Phytonutrients
397
Phượng nhỡn thảo
398
Phấn ong
399
Phong
400
Pawpaw Bắc Mỹ
401
Quả lý gai Ấn Độ
402
Quercetin
403
Quả mơ
404
Quả bơ
405
Quả sơ ri
406
Qua lâu
407
Quyền sâm
408
Quả lê
409
Quả tầm xuân
410
Quế
411
Rau khúc
412
Rùm nao
413
Rễ cây Beth
414
Rau tề
415
Rutin
416
Raspberry ketone
417
Rễ máu
418
Rhodiola Rosea
419
Ribose
420
Rau diếp xoăn
421
Rễ đen
422
Rau chân vịt
423
Rau má
424
Rau đắng biển
425
Rễ cây ngưu bàng
426
Sử quân tử
427
San hô
428
Sả chanh
429
Sâm siberian
430
Sơn trà
432
Sulforaphane
433
Succinate
434
Sụn vi cá mập
436
Súp lơ
437
Sáp ong
438
Thiên thảo
440
Trần bì
442
Tiêu thất
443
Thù lù đực
445
Trà xanh
446
Tật lê
447
Trà phổ nhĩ
448
Thìa là đen
449
Tầm ma
450
Trà Oolong
451
Thổ phục linh
452
Tía tô đất
453
Tía tô
455
Tảo bẹ
456
Trâm
457
Tirofiban
458
Tragacanth
460
Tảo bẹ
461
Tỏi gấu
462
Tylophora
464
Tinh dầu gỗ hồng
465
Thiên ma
466
Tảo xanh
467
Trầm hương Ấn
468
Thảo mộc hương
469
Tỏi
470
Tiêu Jamaica
471
Thủy dương mai
472
Thanh mai
474
Tần bì trắng
475
Thầu dầu
476
Tinh thảo
477
Trinh nữ
478
Tiểu hồi
479
Tiêu trắng
480
Thì là
481
Thiên môn chùm
482
Thủy tiên
483
Umckaloabo
484
Usnea
485
Vỏ nhục đậu khấu
486
Vỏ đậu
488
Việt quất đen
489
Vuốt mèo
490
Vuốt quỷ
491
Vỏ liễu
492
Wasabi
493
Xanthan Gum
494
Xuyên tâm liên
495
Xô thơm
497
Yucca
498
Địa du
499
Đất tảo cát
500
Đu đủ
501
5-HTP
502
Đậu nành
503
Điều nhuộm
504
7-keto-DHEA®
505
Đại mạch
506
Ô đầu
507
Ông lão
508
Đồng
509
Đông hầu
510
Đinh hương
511
Đậu trường giác
512
Đương quy
513
Ý dĩ
514
Đại hoàng