Tân Hợi tuế đán
辛亥歲旦
有華堪驗歲,
無曆不明春。
柳徑知非晉,
桃源尚憶秦。
在家渾似客,
每事恰輸人。
最是經遷革,
俄成白髮新。
Tân Hợi tuế đán
Hữu hoa kham nghiệm tuế,
Vô lịch bất minh xuân.
Liễu kính tri phi Tấn,
Đào Nguyên thượng ức Tần.
Tại gia hồn tự khách,
Mỗi sự kháp thâu nhân.
Tối thị kinh thiên cách,
Nga thành bạch phát tân.
Dịch nghĩa
Có hoa nở mới biết là Tết
Không có lịch không rõ được xuân
Thấy ngõ liễu biết không phải Tấn
Thấy nguồn đào hãy còn nhớ Tần
Ở nhà mình mà như khách
Mọi việc đều là thua người
Nhất là từ sau khi biến đổi
Thoáng chốc đầu đã bạc