Bích Câu đệ
碧溝第
碧溝秋水碧波流,
彷彿先生觀祈秋。
菊謝蓮殘無覓處,
滿心月共古今愁。
Bích Câu đệ
Bích Câu thu thuỷ bích ba lưu,
Phảng phất tiên sinh quán kỳ thu.
Cúc tạ, liên tàn vô mịch xứ,
Mãn tâm nguyệt cộng cổ kim sầu.
Dịch nghĩa
Nước mùa thu ở ngòi biếc chảy làn sóng xanh,
Phảng phất như thấy phủ đệ của tiên sinh cúng tế thiên thần mùa thu.
Cúc tàn, sen úa không tìm thấy nữa,
Lòng tràn đầy ánh trăng và mối sầu kim cổ.