Lưỡng Kiên sơn
兩肩山
疊嶂群山峻,
平原一石生。
擎天孤骨勁,
鎮海兩堅撐。
莫將兵謀詭,
萊公大義明。
只今君貺重,
萬古勒嘉名。
Lưỡng Kiên sơn
Điệp chướng quần sơn tuấn,
Bình nguyên nhất thạch sinh.
Kình thiên cô cốt kính,
Trấn hải lưỡng kiên sanh.
Mạc tướng binh mưu quỷ,
Lai công đại nghĩa minh.
Chỉ kim quân huống trọng,
Vạn cổ lặc gia danh.
Dịch nghĩa
Dãy núi trùng điệp cao lớn
Một ngọn lèn nổi lên giữa đồng bằng
Chọc trời, một cột cứng rắn
Chặn biển, hai vai chống đỡ.
Mưu kế tướng nhà Mạc hết sức quỷ quyệt
Nghĩa khí ông Lai quốc công thật rõ ràng
Chỉ lấy sự sùng huống của nhà vua làm trọng
Danh tiếng tốt được khắc sâu muôn đời